
Dầu gia công cắt gọt kim loại không pha nước, được sử dụng trong các giai đoạn gia công yêu cầu tính bôi trơn cao và chịu cực áp: làm ren trong (ta-rô), khoét - phay - mài bánh răng, chuốt, khoan lỗ sâu, mài rãnh…
ĐẶC TÍNH
- Tính bôi trơn tuyệt vời, chống mài mòn và chịu được cực áp giúp bề mặt gia công không có lằn, nhẵn, tăng tuổi thọ công cụ gia công và khả năng chính xác của thiết bị tuyệt đối.
- Độ bay hơi và tạo sương thấp, tránh thất thoát dầu và phát tán ra môi trường bên ngoài.
- Tính bền nhiệt và chống bị oxy hoá cao giúp kéo dài thời gian sử dụng, tiết kiệm chi phí.
TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT
ISO 6743 -7 - MHE, DIN 51385 - SNPC-G3.
ỨNG DỤNG
Được sử dụng trên các máy tiện đa trục tự động, bán tự động, máy CNC… khi gia công thép, hợp kim thép, kim loại màu, các hợp kim của kim loại màu với các phân đoạn gia công nặng hoặc rất nặng: làm ren trong (ta-rô) , khoét – play – mài bánh răng, chuốt, khoan lỗ sâu, mài rãnh,..
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử | 32 | 46 | 68 |
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 0.84-0.88 | 0.84-0.88 | 0.84-0.88 |
| Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 28-32 | 44-50 | 68-73 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D 2270 | Min 100 | Min 100 | Min 100 |
| Nhiệt độ đông đặc (oC) | ASTM D 97 | Max -15 | Max -12 | Max -12 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) | ASTM D 92 | Min 200 | Min 200 | Min 220 |
| Ăn mòn tấm đồng, 3 giờ 100oC | ASTM D 130 | Max 1b | Max 1b | Max 1b |
(*)Thông số sản phẩm chỉ mang tính tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi theo từng lô sản xuất.
BẢO QUẢN AN TOÀN
- Để theo chiều đứng của bao bì.
- Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
- Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.
- Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
- Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.
BAO BÌ
- Can xô 18 lít, 25 lít và phuy 200 lít.
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

