
Bpetro Gear Oil API GL4 85W-140 là dầu truyền động đa dụng hiệu suất cao, được tổng hợp từ dầu gốc tinh chế và phụ gia chịu cực áp cao cấp. Loại dầu này không gây ảnh hưởng đến môi trường do không chứa Clo và chì, khả năng chống ăn mòn, phá nhũ và chống tạo bọt tuyệt vời.
ĐẶC TÍNH
- Có độ bền nhiệt, bền oxy hóa cao, chống hình thành cặn.
- Chịu tải trọng lớn, chống ăn mòn và chống gỉ.
- Không gây ảnh hưởng đến môi trường do không chứa Clo và chì.
- Tăng tuổi thọ của hộp số.
ỨNG DỤNG
-
Hộp số và bánh răng chịu tải vừa và tải cao, bao gồm bánh răng xoắn, côn, trụ.
-
Hộp số ô tô, xe tải, máy công nghiệp, máy nông nghiệp, thiết bị khai thác.
-
Phù hợp cho các hệ thống không yêu cầu cực áp cực nặng, nhưng cần bảo vệ bánh răng dưới tải thay đổi.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
- Cấp độ nhớt SAE: 85W-140
- Cấp chất lượng API: GL-4
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Dùng trong các hộp số, bộ vi sai, cầu truyền động và hệ thống truyền động của ô tô, xe tải, các máy móc xây dựng, máy móc công nghiệp và nông nghiệp.
- Loại dầu cũng thích hợp để bôi trơn hộp số dạng ren, bạc đạn, các bộ phận trượt.
- Quy tắc an toàn khi sử dụng:
- Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng.
- Để bảo vệ môi trường, thải bỏ dầu đúng quy định, không đổ trực tiếp xuống cống, rãnh, nguồn nước, ….
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Chỉ tiêu |
PP kiểm tra | Đơn vị tính |
Thông số cam kết |
| Cấp phẩm chất theo API | GL-4 trở lên | ||
| Cấp độ nhớt theo SAE | SAE 140 | ||
| Khối lượng riêng ở 150C | ASTMD 1298 | Kg/L | 0,88÷ 0,95 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở | ASTM D 92 | 0C | Min 220 |
| Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D 445 | cSt | 365 ÷ 430 |
| Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D 445 | cSt | 24,0 ÷ 32,5 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D 2270 | Min 95 | |
| Nhiệt độ đông đặc | ASTM D 97 | 0C | Max -9 |
| Hàm lượng tạp chất cơ học | ASTM D 473 | % | Không phát hiện |
| Hàm lượng nước | ASTM D 95 | % | Không phát hiện |
| Ăn mòn mảnh đồng (1000C /3h) | ASTM D 130 | Loại | Max 1 |
| Độ tạo bọt ở giai đoạn 1 | ASTM D 892 | ml | Max 25/0 |
| Độ tạo bọt ở giai đoạn 2 | ASTM D 892 | ml | Max 50/0 |
| Độ tạo bọt ở giai đoạn 3 | ASTM D 892 | ml | Max 25/0 |
(*)Thông số sản phẩm chỉ mang tính tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi theo từng lô sản xuất.
BẢO QUẢN
- Để theo chiều đứng của bao bì.
- Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
- Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.
- Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
- Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước
VẬN CHUYỂN
- Các phương tiện vận tải thông dụng nên có mái che.
- Sản phẩm được xếp gọn, cố định trong quá trình vận chuyển, tránh rơi, đổ, bung nắp,…
BAO BÌ ĐÓNG GÓI
- Thùng phuy thép nắp kín, mới 100%
- Làm bằng thép cán nguội theo tiêu chuẩn JIS G3141 SPCC-SD
- Độ dày thép : ≥ 0.9 mm
- Trọng lượng phuy : từ 16.3 Kg ± 0.3
- Dung tích danh định : 200 lít ± 8%
- Chiều cao: 885mm ± 3mm
- Đường kính trong : 567 ± 3mm
- Đường kính ngoài: 585± 3mm
- Vỏ phuy có 2 gân tăng cứng chính và 8 đến 10 gân tăng cứng phụ.
- Sản phẩm được đóng gói dưới dạng : Phuy ≥ 200 lít hoặc thể tích đóng gói theo yêu cầu của khách hàng.
Phiếu An Toàn Hóa Chất - MSDS
