
BPETRO HYDRAULIC HH-32, 46, 68 là dầu thủy lực chống cháy cao cấp gốc nước và polime glycol, được tăng cường thêm phụ gia chống oxi hóa, chống ăn mòn và mài mòn dùng trong các hệ thống thuỷ lực trong lò đúc, lò nhiệt luyện, lò sấy, hầm khai thác khoáng sản có rủi ro cháy cao như công nghiệp khai thác mỏ, luyện kim hoặc trong gia công cơ khí.
ĐẶC TÍNH
- Độ nhớt ổn định.
- Chống tạo bọt.
- Chống gỉ và ăn mòn.
- Khả năng tách nước tốt (Demulsibility).
- Làm sạch hệ thống.
- Vận hành êm ái.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
-
ISO 6743-4: HH
-
DIN 51524 Phần 1: HH
ƯU ĐIỂM
-
Truyền lực ổn định, hiệu suất cao: Độ nhớt được kiểm soát chính xác giúp truyền năng lượng thủy lực hiệu quả và ổn định trong suốt quá trình vận hành.
-
Tính tách nước vượt trội: Dầu dễ dàng tách khỏi nước và cặn bẩn, hạn chế hình thành nhũ tương, đảm bảo hệ thống thủy lực luôn sạch và bền.
-
Chống tạo bọt – vận hành êm ái: Giảm thiểu bọt khí, đảm bảo dòng dầu liên tục và phản ứng điều khiển chính xác, không rung giật.
-
Bảo vệ tốt chống gỉ và ăn mòn: Tạo lớp màng bảo vệ bề mặt kim loại, ngăn oxy hóa, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
-
Độ ổn định oxy hóa cao: Hạn chế đóng cặn và kéo dài chu kỳ thay dầu, duy trì hiệu quả bôi trơn lâu dài.
-
Khả năng làm việc tốt trong điều kiện khắc nghiệt: Duy trì tính năng bôi trơn và độ nhớt ổn định trong dải nhiệt độ rộng, phù hợp với môi trường công nghiệp và xây dựng.
-
Hiệu quả kinh tế cao: Tối ưu chi phí bảo dưỡng nhờ tuổi thọ dầu dài hơn, giảm hao mòn thiết bị và thời gian ngừng máy.
ỨNG DỤNG
- Sử dụng trong các hệ thống thủy của lò sấy, lò đúc, lò nung, lò luyệt nhiệt trong ngành luyện kim, gia công cơ khí sắt, thép, nhôm, hợp kim nhôm…nơi hệ thống thường xuyên tiếp xúc nhiệt độ cao, dễ ngọn lửa để giảm thiểu các rủi ro cháy và an toàn trong quá trình sản xuất
- Sử dụng trong các thiết bị thủy lực trong khai thác khoáng sản trong hầm mỏ lộ thiên hoặc trong lòng đất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Phương pháp thử | 32 | 46 | 68 |
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | ASTM D 4052 | 1.0 -1.1 | 1.0 -1.1 | 1.0 -1.1 |
| Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 30-35 | 44-50 | 68-73 |
| Độ nhớt động học ở 20oC (mm2/s) | ASTM D 445 | 65-75 | 95-115 | 125-140 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D 2270 | Min 150 | Min 150 | Min 150 |
| Nhiệt độ đông đặc (oC) | ASTM D 97 | Max -36 | Max -36 | Max -36 |
| Nhiệt độ cháy (oC) | - | Không cháy | Không cháy | Không cháy |
| pH ở 20oC | ASTM D 1172 | 8.5 -10 | 8.5 -10 | 8.5 -10 |
(*)Thông số sản phẩm chỉ mang tính tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi theo từng lô sản xuất.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
- Khi thay đổi từ hệ thống dầu thủy lực gốc khoáng thì phải làm sạch, tẩy rửa trước khi sử dụng dầu BPETRO HYDRAULIC HH-32, 46, 68.
- Dầu BPETRO HYDRAULIC HH-32, 46, 68 có thể trộn chung với dầu HFC khác, nhưng trước khi trộn phải kiểm tra tính tương thích.
BẢO QUẢN VÀ AN TOÀN
- Để theo chiều đứng của bao bì.
- Nhiệt độ bảo quản không quá 50oC.
- Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
- Bảo quản trong nhà kho có mái che.
- Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
- Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước
BAO BÌ
- Xô can 18 lít, 25 lít và phuy 200 lít.
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Phiếu An Toàn Hóa Chất - MSDS
